TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дёрнуть

thể hoàn thành
djórnutʹ[ˈdʲɵrnʊtʲ] giọng máy của trình duyệt

дёрнуть nghĩa là giật, giằng.

Nghĩa của дёрнуть

Thể hoàn thành của дёргать.

Động từ

  1. Giật, giằng, lôi, kéo.
  2. khẩu ngữ Nhức, đau nhức nhối, đau chói, đau buốt.
  3. тронуться с места Giật chạy.
    • ло́щади дёрнулиnhững con ngựa giật chạy

Cặp thể của дёрнуть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ дёрнуть

NgôiTương lai
ядёрну
тыдёрнешь
он / она́ / оно́дёрнет
мыдёрнем
выдёрнете
они́дёрнут

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)дёрнул
Giống cái (она́)дёрнула
Giống trung (оно́)дёрнуло
Số nhiều (они́)дёрнули

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)дёрни
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)дёрните

Câu hỏi thường gặp

дёрнуть nghĩa là gì?

дёрнуть (động từ) nghĩa là giật, giằng.

дёрнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дёрнуть (phiên âm Latinh djórnutʹ, IPA [ˈdʲɵrnʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.