дёрн
giống đựcbất động vật
djorn[dʲɵrn]
giọng máy của trình duyệt
дёрн nghĩa là lớp đất cỏ.
Nghĩa của дёрн
Danh từ
- Lớp đất cỏ.
Biến cách của дёрн (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | дёрн | дёрны |
| Sinh cách кого? чего? | дёрна | дёрнов |
| Tặng cách кому? чему? | дёрну | дёрнам |
| Đối cách кого? что? | дёрн | дёрны |
| Công cụ cách кем? чем? | дёрном | дёрнами |
| Giới cách о ком? о чём? | дёрне | дёрнах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
дёрн nghĩa là gì?
дёрн (danh từ) nghĩa là lớp đất cỏ.
дёрн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là дёрн (phiên âm Latinh djorn, IPA [dʲɵrn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.