TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

дёрн

giống đựcbất động vật
djorn[dʲɵrn] giọng máy của trình duyệt

дёрн nghĩa là lớp đất cỏ.

Nghĩa của дёрн

Danh từ

  1. Lớp đất cỏ.

Biến cách của дёрн (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?дёрндёрны
Sinh cách кого? чего?дёрнадёрнов
Tặng cách кому? чему?дёрнудёрнам
Đối cách кого? что?дёрндёрны
Công cụ cách кем? чем?дёрномдёрнами
Giới cách о ком? о чём?дёрнедёрнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

дёрн nghĩa là gì?

дёрн (danh từ) nghĩa là lớp đất cỏ.

дёрн đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là дёрн (phiên âm Latinh djorn, IPA [dʲɵrn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.