TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

е

Cấp độ ≈A1 giống trungbất động vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
je[ʲe] giọng máy của trình duyệt

е nghĩa là e.

Nghĩa của е

Danh từ

  1. E.

Câu hỏi thường gặp

е nghĩa là gì?

е (danh từ) nghĩa là e.

е đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là е (phiên âm Latinh je, IPA [ʲe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.