еба́льник
giống đựcbất động vật
jebálʹnik[(j)ɪˈbalʲnʲɪk]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên еба́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еба́льник nghĩa là mặt.
Nghĩa của еба́льник
Danh từ
- Mặt.
Biến cách của еба́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | еба́льник | еба́льники |
| Sinh cách кого? чего? | еба́льника | еба́льников |
| Tặng cách кому? чему? | еба́льнику | еба́льникам |
| Đối cách кого? что? | еба́льник | еба́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | еба́льником | еба́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | еба́льнике | еба́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ебальник nghĩa là gì?
ебальник (danh từ) nghĩa là mặt.
ебальник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еба́льник (phiên âm Latinh jebálʹnik, IPA [(j)ɪˈbalʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.