ева́нгелие
Dấu sắc trên ева́нгелие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ева́нгелие nghĩa là sách phúc âm.
Nghĩa của ева́нгелие
Danh từ
- Sách phúc âm.
Biến cách của ева́нгелие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ева́нгелие | ева́нгелия |
| Sinh cách кого? чего? | ева́нгелия | ева́нгелий |
| Tặng cách кому? чему? | ева́нгелию | ева́нгелиям |
| Đối cách кого? что? | ева́нгелие | ева́нгелия |
| Công cụ cách кем? чем? | ева́нгелием | ева́нгелиями |
| Giới cách о ком? о чём? | ева́нгелии | ева́нгелиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
евангелие nghĩa là gì?
евангелие (danh từ) nghĩa là sách phúc âm.
евангелие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ева́нгелие (phiên âm Latinh jevángelije, IPA [(j)ɪˈvanɡʲɪlʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.