TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еврази́йский

jevrazíjskij[(j)ɪvrɐˈzʲijskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еврази́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еврази́йский nghĩa là Thuộc về đại lục Âu-AІ.

Nghĩa của еврази́йский

Tính từ

  1. Thuộc về đại lục Âu-AІ.
    • еврази́йский матери́кđại lục Âu-AІ

Biến cách của еврази́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchеврази́йскийеврази́йскоееврази́йскаяеврази́йские
Sinh cáchеврази́йскогоеврази́йскогоеврази́йскойеврази́йских
Tặng cáchеврази́йскомуеврази́йскомуеврази́йскойеврази́йским
Đối cáchеврази́йский / еврази́йскогоеврази́йскоееврази́йскуюеврази́йские / еврази́йских
Công cụ cáchеврази́йскимеврази́йскимеврази́йскойеврази́йскими
Giới cáchеврази́йскомеврази́йскомеврази́йскойеврази́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

евразийский nghĩa là gì?

евразийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về đại lục Âu-AІ.

евразийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еврази́йский (phiên âm Latinh jevrazíjskij, IPA [(j)ɪvrɐˈzʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.