еврази́йский
Dấu sắc trên еврази́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еврази́йский nghĩa là Thuộc về đại lục Âu-AІ.
Nghĩa của еврази́йский
Tính từ
- Thuộc về đại lục Âu-AІ.
- еврази́йский матери́кđại lục Âu-AІ
Biến cách của еврази́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | еврази́йский | еврази́йское | еврази́йская | еврази́йские |
| Sinh cách | еврази́йского | еврази́йского | еврази́йской | еврази́йских |
| Tặng cách | еврази́йскому | еврази́йскому | еврази́йской | еврази́йским |
| Đối cách | еврази́йский / еврази́йского | еврази́йское | еврази́йскую | еврази́йские / еврази́йских |
| Công cụ cách | еврази́йским | еврази́йским | еврази́йской | еврази́йскими |
| Giới cách | еврази́йском | еврази́йском | еврази́йской | еврази́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
евразийский nghĩa là gì?
евразийский (tính từ) nghĩa là Thuộc về đại lục Âu-AІ.
евразийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еврази́йский (phiên âm Latinh jevrazíjskij, IPA [(j)ɪvrɐˈzʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.