TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

евангели́ческий

jevangelíčeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên евангели́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

евангели́ческий nghĩa là Thuộc về phúc âm.

Nghĩa của евангели́ческий

Tính từ

  1. Thuộc về phúc âm.

Biến cách của евангели́ческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchевангели́ческийевангели́ческоеевангели́ческаяевангели́ческие
Sinh cáchевангели́ческогоевангели́ческогоевангели́ческойевангели́ческих
Tặng cáchевангели́ческомуевангели́ческомуевангели́ческойевангели́ческим
Đối cáchевангели́ческийевангели́ческоеевангели́ческуюевангели́ческие
Công cụ cáchевангели́ческимевангели́ческимевангели́ческойевангели́ческими
Giới cáchевангели́ческомевангели́ческомевангели́ческойевангели́ческих
Dạng ngắn*евангели́ческ*евангели́ческо*евангели́ческаевангели́чески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

евангелический nghĩa là gì?

евангелический (tính từ) nghĩa là Thuộc về phúc âm.

евангелический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là евангели́ческий (phiên âm Latinh jevangelíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.