евангели́ческий
Dấu sắc trên евангели́ческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
евангели́ческий nghĩa là Thuộc về phúc âm.
Nghĩa của евангели́ческий
Tính từ
- Thuộc về phúc âm.
Biến cách của евангели́ческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | евангели́ческий | евангели́ческое | евангели́ческая | евангели́ческие |
| Sinh cách | евангели́ческого | евангели́ческого | евангели́ческой | евангели́ческих |
| Tặng cách | евангели́ческому | евангели́ческому | евангели́ческой | евангели́ческим |
| Đối cách | евангели́ческий | евангели́ческое | евангели́ческую | евангели́ческие |
| Công cụ cách | евангели́ческим | евангели́ческим | евангели́ческой | евангели́ческими |
| Giới cách | евангели́ческом | евангели́ческом | евангели́ческой | евангели́ческих |
| Dạng ngắn | *евангели́ческ | *евангели́ческо | *евангели́ческа | евангели́чески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
евангелический nghĩa là gì?
евангелический (tính từ) nghĩa là Thuộc về phúc âm.
евангелический đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là евангели́ческий (phiên âm Latinh jevangelíčeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.