евге́ника
Dấu sắc trên евге́ника chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
евге́ника nghĩa là thuyết ưu sinh.
Nghĩa của евге́ника
Danh từ
- Thuyết ưu sinh.
Biến cách của евге́ника (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | евге́ника |
| Sinh cách кого? чего? | евге́ники |
| Tặng cách кому? чему? | евге́нике |
| Đối cách кого? что? | евге́нику |
| Công cụ cách кем? чем? | евге́никой |
| Giới cách о ком? о чём? | евге́нике |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
евгеника nghĩa là gì?
евгеника (danh từ) nghĩa là thuyết ưu sinh.
евгеника đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là евге́ника (phiên âm Latinh jevgénika, IPA [(j)ɪvˈɡʲenʲɪkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.