е́внух
Dấu sắc trên е́внух chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́внух nghĩa là hoạn quan, thái giám.
Nghĩa của е́внух
Danh từ
- Hoạn quan, thái giám, quan thị.
Biến cách của е́внух (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | е́внух | е́внухи |
| Sinh cách кого? чего? | е́внуха | е́внухов |
| Tặng cách кому? чему? | е́внуху | е́внухам |
| Đối cách кого? что? | е́внуха | е́внухов |
| Công cụ cách кем? чем? | е́внухом | е́внухами |
| Giới cách о ком? о чём? | е́внухе | е́внухах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
евнух nghĩa là gì?
евнух (danh từ) nghĩa là hoạn quan, thái giám.
евнух đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́внух (phiên âm Latinh jévnux, IPA [ˈjevnʊx]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.