европе́йский
Dấu sắc trên европе́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
европе́йский nghĩa là âu châu, âu.
Nghĩa của европе́йский
Tính từ
- Thuộc về châu Âu, Âu châu, Âu.
Biến cách của европе́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | европе́йский | европе́йское | европе́йская | европе́йские |
| Sinh cách | европе́йского | европе́йского | европе́йской | европе́йских |
| Tặng cách | европе́йскому | европе́йскому | европе́йской | европе́йским |
| Đối cách | европе́йский / европе́йского | европе́йское | европе́йскую | европе́йские / европе́йских |
| Công cụ cách | европе́йским | европе́йским | европе́йской | европе́йскими |
| Giới cách | европе́йском | европе́йском | европе́йской | европе́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với европе́йский
- Европейский рынок очень важен для нашей компании. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931289
- Европейский рынок имеет большое значение для нашей компании. Thị trường châu Âu rất quan trọng với công ty của chúng ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931281
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
европейский nghĩa là gì?
европейский (tính từ) nghĩa là âu châu, âu.
европейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là европе́йский (phiên âm Latinh jevropéjskij, IPA [(j)ɪvrɐˈpʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.