евре́йский
Dấu sắc trên евре́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
евре́йский nghĩa là do-thái.
Nghĩa của евре́йский
Tính từ
- Thuộc về người Do-thái, Do-thái.
Biến cách của евре́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | евре́йский | евре́йское | евре́йская | евре́йские |
| Sinh cách | евре́йского | евре́йского | евре́йской | евре́йских |
| Tặng cách | евре́йскому | евре́йскому | евре́йской | евре́йским |
| Đối cách | евре́йский / евре́йского | евре́йское | евре́йскую | евре́йские / евре́йских |
| Công cụ cách | евре́йским | евре́йским | евре́йской | евре́йскими |
| Giới cách | евре́йском | евре́йском | евре́йской | евре́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của евре́йский
Câu hỏi thường gặp
еврейский nghĩa là gì?
еврейский (tính từ) nghĩa là do-thái.
еврейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là евре́йский (phiên âm Latinh jevréjskij, IPA [(j)ɪˈvrʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.