TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

евре́йский

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jevréjskij[(j)ɪˈvrʲejskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên евре́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

евре́йский nghĩa là do-thái.

Nghĩa của евре́йский

Tính từ

  1. Thuộc về người Do-thái, Do-thái.

Biến cách của евре́йский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchевре́йскийевре́йскоеевре́йскаяевре́йские
Sinh cáchевре́йскогоевре́йскогоевре́йскойевре́йских
Tặng cáchевре́йскомуевре́йскомуевре́йскойевре́йским
Đối cáchевре́йский / евре́йскогоевре́йскоеевре́йскуюевре́йские / евре́йских
Công cụ cáchевре́йскимевре́йскимевре́йскойевре́йскими
Giới cáchевре́йскомевре́йскомевре́йскойевре́йских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của евре́йский

Câu hỏi thường gặp

еврейский nghĩa là gì?

еврейский (tính từ) nghĩa là do-thái.

еврейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là евре́йский (phiên âm Latinh jevréjskij, IPA [(j)ɪˈvrʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.