евроскептици́зм
Dấu sắc trên евроскептици́зм chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
евроскептици́зм nghĩa là Chủ nghĩa hoài nghi châu âu.
Nghĩa của евроскептици́зм
Danh từ
- Chủ nghĩa hoài nghi châu âu.
Biến cách của евроскептици́зм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | евроскептици́зм | евроскептици́змы |
| Sinh cách кого? чего? | евроскептици́зма | евроскептици́змов |
| Tặng cách кому? чему? | евроскептици́зму | евроскептици́змам |
| Đối cách кого? что? | евроскептици́зм | евроскептици́змы |
| Công cụ cách кем? чем? | евроскептици́змом | евроскептици́змами |
| Giới cách о ком? о чём? | евроскептици́зме | евроскептици́змах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
евроскептицизм nghĩa là gì?
евроскептицизм (danh từ) nghĩa là Chủ nghĩa hoài nghi châu âu.
евроскептицизм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là евроскептици́зм (phiên âm Latinh jevroskepticízm, IPA [ˌjevrəskʲɪptʲɪˈt͡sɨzm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.