е́герь
Dấu sắc trên е́герь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́герь nghĩa là thợ săn, đi săn nhà nghề.
Nghĩa của е́герь
Danh từ
- (cũ) Thợ săn, đi săn nhà nghề.
Biến cách của е́герь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | е́герь | егеря́ |
| Sinh cách кого? чего? | е́геря | егере́й |
| Tặng cách кому? чему? | е́герю | егеря́м |
| Đối cách кого? что? | е́геря | егере́й |
| Công cụ cách кем? чем? | е́герем | егеря́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | е́гере | егеря́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
егерь nghĩa là gì?
егерь (danh từ) nghĩa là thợ săn, đi săn nhà nghề.
егерь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́герь (phiên âm Latinh jégerʹ, IPA [ˈjeɡʲɪrʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.