Еги́пет
giống đựcbất động vật
Jegípet[(j)ɪˈɡʲipʲɪt]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên Еги́пет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Еги́пет nghĩa là ai cập.
Nghĩa của Еги́пет
Danh từ riêng
- Ai cập.
Biến cách của Еги́пет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Еги́пет | Еги́пты |
| Sinh cách кого? чего? | Еги́пта | Еги́птов |
| Tặng cách кому? чему? | Еги́пту | Еги́птам |
| Đối cách кого? что? | Еги́пет | Еги́пты |
| Công cụ cách кем? чем? | Еги́птом | Еги́птами |
| Giới cách о ком? о чём? | Еги́пте | Еги́птах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
Египет nghĩa là gì?
Египет (danh từ riêng) nghĩa là ai cập.
Египет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Еги́пет (phiên âm Latinh Jegípet, IPA [(j)ɪˈɡʲipʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.