TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еги́петский

giống đựcbất động vật
jegípetskij[(j)ɪˈɡʲipʲɪt͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еги́петский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еги́петский nghĩa là Thuộc về ai-cập.

Nghĩa của еги́петский

Tính từ

  1. Thuộc về ai-cập.

Biến cách của еги́петский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchеги́петскийеги́петскоееги́петскаяеги́петские
Sinh cáchеги́петскогоеги́петскогоеги́петскойеги́петских
Tặng cáchеги́петскомуеги́петскомуеги́петскойеги́петским
Đối cáchеги́петский / еги́петскогоеги́петскоееги́петскуюеги́петские / еги́петских
Công cụ cáchеги́петскимеги́петскимеги́петскойеги́петскими
Giới cáchеги́петскомеги́петскомеги́петскойеги́петских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

египетский nghĩa là gì?

египетский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ai-cập.

египетский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еги́петский (phiên âm Latinh jegípetskij, IPA [(j)ɪˈɡʲipʲɪt͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.