еги́петский
Dấu sắc trên еги́петский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еги́петский nghĩa là Thuộc về ai-cập.
Nghĩa của еги́петский
Tính từ
- Thuộc về ai-cập.
Biến cách của еги́петский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | еги́петский | еги́петское | еги́петская | еги́петские |
| Sinh cách | еги́петского | еги́петского | еги́петской | еги́петских |
| Tặng cách | еги́петскому | еги́петскому | еги́петской | еги́петским |
| Đối cách | еги́петский / еги́петского | еги́петское | еги́петскую | еги́петские / еги́петских |
| Công cụ cách | еги́петским | еги́петским | еги́петской | еги́петскими |
| Giới cách | еги́петском | еги́петском | еги́петской | еги́петских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
египетский nghĩa là gì?
египетский (tính từ) nghĩa là Thuộc về ai-cập.
египетский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еги́петский (phiên âm Latinh jegípetskij, IPA [(j)ɪˈɡʲipʲɪt͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.