егоза́
Dấu sắc trên егоза́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
егоза́ nghĩa là đứa bé hiếu động.
Nghĩa của егоза́
Danh từ
- khẩu ngữ Đứa bé hiếu động.
Biến cách của егоза́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | егоза́ | егозы́ |
| Sinh cách кого? чего? | егозы́ | его́з |
| Tặng cách кому? чему? | егозе́ | егоза́м |
| Đối cách кого? что? | егозу́ | его́з |
| Công cụ cách кем? чем? | егозо́й | егоза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | егозе́ | егоза́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
егоза nghĩa là gì?
егоза (danh từ) nghĩa là đứa bé hiếu động.
егоза đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là егоза́ (phiên âm Latinh jegozá, IPA [(j)ɪɡɐˈza]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.