егози́ть
Dấu sắc trên егози́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
егози́ть nghĩa là lăng xăng, chạy ngược chạy xuôi.
Nghĩa của егози́ть
Động từ
- Lăng xăng, không chịu ngồi yên một chỗ, chạy ngược chạy xuôi.
- перен.(угодничать) xun xoe, ton hót, xu nịnh, bợ đỡ, khúm núm
Chia động từ егози́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | егожу́ |
| ты | егози́шь |
| он / она́ / оно́ | егози́т |
| мы | егози́м |
| вы | егози́те |
| они́ | егозя́т |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + егозить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | егози́л |
| Giống cái (она́) | егози́ла |
| Giống trung (оно́) | егози́ло |
| Số nhiều (они́) | егози́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | егози́ |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | егози́те |
Câu hỏi thường gặp
егозить nghĩa là gì?
егозить (động từ) nghĩa là lăng xăng, chạy ngược chạy xuôi.
егозить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là егози́ть (phiên âm Latinh jegozítʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.