TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еда́

Cấp độ ≈A2 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
jedá[(j)ɪˈda] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еда́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еда́ nghĩa là ăn.

Nghĩa của еда́

Danh từ

  1. действие [sự, bữa] ăn.
    • во вре́мя еды́trong khi ăn, giữa bữa ăn
  2. khẩu ngữ пища Thức ăn, đồ ăn.

Biến cách của еда́ (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?еда́
Sinh cách кого? чего?еды́
Tặng cách кому? чему?еде́
Đối cách кого? что?еду́
Công cụ cách кем? чем?едо́й
Giới cách о ком? о чём?еде́

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với еда́

Đồng nghĩa

Họ từ của еда́

Câu ví dụ với еда́

  • Еда без овощей — как похороны богатого без музыки. Ăn cơm không rau như nhà giàu chết không nhạc.Tatoeba #6379188
  • Еда старше щегольства. Ăn cơm trước kẻng.Tatoeba #4042292
  • Как ты найдешь еду в космосе? Làm sao để tìm được thức ăn khi đang ở ngoài không gian?Tatoeba #5598
  • Я редко ем китайскую еду. Tôi hiếm khi ăn đồ ăn Trung Quốc.Tatoeba #13862448
  • Что одному еда, другому - яд. Cái sướng của người này là nỗi khổ của người khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1947355
  • В жару еда быстро портится. Thực phẩm nhanh hư khi trời nóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13282090
  • Еда здесь слишком дорогая. Đồ ăn ở đây quá đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5879878
  • Мне нравится китайская еда. Tôi thích đồ ăn Trung Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8418102

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

еда nghĩa là gì?

еда (danh từ) nghĩa là ăn.

еда đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еда́ (phiên âm Latinh jedá, IPA [(j)ɪˈda]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.