единобо́рство
Dấu sắc trên единобо́рство chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единобо́рство nghĩa là trận đấu tay đôi, đấu một chọi một.
Nghĩa của единобо́рство
Danh từ
- Trận đấu tay đôi, đấu một chọi một.
Biến cách của единобо́рство (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единобо́рство | единобо́рства |
| Sinh cách кого? чего? | единобо́рства | единобо́рств |
| Tặng cách кому? чему? | единобо́рству | единобо́рствам |
| Đối cách кого? что? | единобо́рство | единобо́рства |
| Công cụ cách кем? чем? | единобо́рством | единобо́рствами |
| Giới cách о ком? о чём? | единобо́рстве | единобо́рствах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
единоборство nghĩa là gì?
единоборство (danh từ) nghĩa là trận đấu tay đôi, đấu một chọi một.
единоборство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единобо́рство (phiên âm Latinh jedinobórstvo, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈborstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.