едини́чный
Dấu sắc trên едини́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
едини́чный nghĩa là đơn nhất, độc nhất, hiếm có, ít có.
Nghĩa của едини́чный
Tính từ
- единственный Đơn nhất, độc nhất, duy nhất.
- редко встречающийся Hiếm có, ít có, hãn hữu, cá biệt.
- едини́чный слу́чайtrường hợp duy nhất (độc nhất, cá biệt)
- отдельный Cá biệt, riêng biệt, riêng lẻ, riểng rẽ.
- едини́чные фа́ктыnhững sự kiện riêng biệt
Biến cách của едини́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | едини́чный | едини́чное | едини́чная | едини́чные |
| Sinh cách | едини́чного | едини́чного | едини́чной | едини́чных |
| Tặng cách | едини́чному | едини́чному | едини́чной | едини́чным |
| Đối cách | едини́чный / едини́чного | едини́чное | едини́чную | едини́чные / едини́чных |
| Công cụ cách | едини́чным | едини́чным | едини́чной | едини́чными |
| Giới cách | едини́чном | едини́чном | едини́чной | едини́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của едини́чный
Câu hỏi thường gặp
единичный nghĩa là gì?
единичный (tính từ) nghĩa là đơn nhất, độc nhất, hiếm có, ít có.
единичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là едини́чный (phiên âm Latinh jediníčnyj, IPA [(j)ɪdʲɪˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.