TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

едини́чный

jediníčnyj[(j)ɪdʲɪˈnʲit͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên едини́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

едини́чный nghĩa là đơn nhất, độc nhất, hiếm có, ít có.

Nghĩa của едини́чный

Tính từ

  1. единственный Đơn nhất, độc nhất, duy nhất.
  2. редко встречающийся Hiếm có, ít có, hãn hữu, cá biệt.
    • едини́чный слу́чайtrường hợp duy nhất (độc nhất, cá biệt)
  3. отдельный Cá biệt, riêng biệt, riêng lẻ, riểng rẽ.
    • едини́чные фа́ктыnhững sự kiện riêng biệt

Biến cách của едини́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchедини́чныйедини́чноеедини́чнаяедини́чные
Sinh cáchедини́чногоедини́чногоедини́чнойедини́чных
Tặng cáchедини́чномуедини́чномуедини́чнойедини́чным
Đối cáchедини́чный / едини́чногоедини́чноеедини́чнуюедини́чные / едини́чных
Công cụ cáchедини́чнымедини́чнымедини́чнойедини́чными
Giới cáchедини́чномедини́чномедини́чнойедини́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của едини́чный

Câu hỏi thường gặp

единичный nghĩa là gì?

единичный (tính từ) nghĩa là đơn nhất, độc nhất, hiếm có, ít có.

единичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là едини́чный (phiên âm Latinh jediníčnyj, IPA [(j)ɪdʲɪˈnʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.