единовла́стный
Dấu sắc trên единовла́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единовла́стный nghĩa là chuyên quyền, chuyên chế.
Nghĩa của единовла́стный
Tính từ
- Chuyên quyền, chuyên chế, độc tài.
- единовла́стное правле́ниеchính thể chuyên chế (độc tài)
Biến cách của единовла́стный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | единовла́стный | единовла́стное | единовла́стная | единовла́стные |
| Sinh cách | единовла́стного | единовла́стного | единовла́стной | единовла́стных |
| Tặng cách | единовла́стному | единовла́стному | единовла́стной | единовла́стным |
| Đối cách | единовла́стный | единовла́стное | единовла́стную | единовла́стные |
| Công cụ cách | единовла́стным | единовла́стным | единовла́стной | единовла́стными |
| Giới cách | единовла́стном | единовла́стном | единовла́стной | единовла́стных |
| Dạng ngắn | единовла́стен | единовла́стно | единовла́стна | единовла́стны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
единовластный nghĩa là gì?
единовластный (tính từ) nghĩa là chuyên quyền, chuyên chế.
единовластный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единовла́стный (phiên âm Latinh jedinovlástnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.