TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

единовла́стный

jedinovlástnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên единовла́стный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

единовла́стный nghĩa là chuyên quyền, chuyên chế.

Nghĩa của единовла́стный

Tính từ

  1. Chuyên quyền, chuyên chế, độc tài.
    • единовла́стное правле́ниеchính thể chuyên chế (độc tài)

Biến cách của единовла́стный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchединовла́стныйединовла́стноеединовла́стнаяединовла́стные
Sinh cáchединовла́стногоединовла́стногоединовла́стнойединовла́стных
Tặng cáchединовла́стномуединовла́стномуединовла́стнойединовла́стным
Đối cáchединовла́стныйединовла́стноеединовла́стнуюединовла́стные
Công cụ cáchединовла́стнымединовла́стнымединовла́стнойединовла́стными
Giới cáchединовла́стномединовла́стномединовла́стнойединовла́стных
Dạng ngắnединовла́стенединовла́стноединовла́стнаединовла́стны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

единовластный nghĩa là gì?

единовластный (tính từ) nghĩa là chuyên quyền, chuyên chế.

единовластный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là единовла́стный (phiên âm Latinh jedinovlástnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.