единобра́чие
Dấu sắc trên единобра́чие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единобра́чие nghĩa là nhất phu nhất thê.
Nghĩa của единобра́чие
Danh từ
- Chế độ một vợ một chồng, nhất phu nhất thê.
Biến cách của единобра́чие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единобра́чие | единобра́чия |
| Sinh cách кого? чего? | единобра́чия | единобра́чий |
| Tặng cách кому? чему? | единобра́чию | единобра́чиям |
| Đối cách кого? что? | единобра́чие | единобра́чия |
| Công cụ cách кем? чем? | единобра́чием | единобра́чиями |
| Giới cách о ком? о чём? | единобра́чии | единобра́чиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
единобрачие nghĩa là gì?
единобрачие (danh từ) nghĩa là nhất phu nhất thê.
единобрачие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единобра́чие (phiên âm Latinh jedinobráčije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.