единове́рец
Dấu sắc trên единове́рец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единове́рец nghĩa là người đồng đạo.
Nghĩa của единове́рец
Danh từ
- Người đồng đạo.
Biến cách của единове́рец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единове́рец | единове́рцы |
| Sinh cách кого? чего? | единове́рца | единове́рцев |
| Tặng cách кому? чему? | единове́рцу | единове́рцам |
| Đối cách кого? что? | единове́рца | единове́рцев |
| Công cụ cách кем? чем? | единове́рцем | единове́рцами |
| Giới cách о ком? о чём? | единове́рце | единове́рцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
единоверец nghĩa là gì?
единоверец (danh từ) nghĩa là người đồng đạo.
единоверец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единове́рец (phiên âm Latinh jedinovérec, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈvʲerʲɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.