единовла́стие
Dấu sắc trên единовла́стие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единовла́стие nghĩa là chế độ chuyên quyền, chuyên chế.
Nghĩa của единовла́стие
Danh từ
- Chế độ chuyên quyền, chuyên chế, độc tài.
Biến cách của единовла́стие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единовла́стие | единовла́стия |
| Sinh cách кого? чего? | единовла́стия | единовла́стий |
| Tặng cách кому? чему? | единовла́стию | единовла́стиям |
| Đối cách кого? что? | единовла́стие | единовла́стия |
| Công cụ cách кем? чем? | единовла́стием | единовла́стиями |
| Giới cách о ком? о чём? | единовла́стии | единовла́стиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
единовластие nghĩa là gì?
единовластие (danh từ) nghĩa là chế độ chuyên quyền, chuyên chế.
единовластие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единовла́стие (phiên âm Latinh jedinovlástije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.