единогла́сие
Dấu sắc trên единогла́сие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единогла́сие nghĩa là sự nhất trí, đồng thanh nhất trí.
Nghĩa của единогла́сие
Danh từ
- Sự nhất trí, đồng thanh nhất trí.
Biến cách của единогла́сие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единогла́сие | единогла́сия |
| Sinh cách кого? чего? | единогла́сия | единогла́сий |
| Tặng cách кому? чему? | единогла́сию | единогла́сиям |
| Đối cách кого? что? | единогла́сие | единогла́сия |
| Công cụ cách кем? чем? | единогла́сием | единогла́сиями |
| Giới cách о ком? о чём? | единогла́сии | единогла́сиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
единогласие nghĩa là gì?
единогласие (danh từ) nghĩa là sự nhất trí, đồng thanh nhất trí.
единогласие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единогла́сие (phiên âm Latinh jedinoglásije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.