TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

единовре́менный

jedinovrémennyj[(j)ɪdʲɪnɐˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên единовре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

единовре́менный nghĩa là một lần thôi.

Nghĩa của единовре́менный

Tính từ

  1. Một lần thôi.
    • единовре́менный взносtiền nộp một lần thôi
    • единовре́менное посо́биеtiền trợ cấp một lần thôi

Biến cách của единовре́менный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchединовре́менныйединовре́менноеединовре́меннаяединовре́менные
Sinh cáchединовре́менногоединовре́менногоединовре́меннойединовре́менных
Tặng cáchединовре́менномуединовре́менномуединовре́меннойединовре́менным
Đối cáchединовре́менный / единовре́менногоединовре́менноеединовре́меннуюединовре́менные / единовре́менных
Công cụ cáchединовре́меннымединовре́меннымединовре́меннойединовре́менными
Giới cáchединовре́менномединовре́менномединовре́меннойединовре́менных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với единовре́менный

Đồng nghĩa

Họ từ của единовре́менный

Câu hỏi thường gặp

единовременный nghĩa là gì?

единовременный (tính từ) nghĩa là một lần thôi.

единовременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là единовре́менный (phiên âm Latinh jedinovrémennyj, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.