единовре́менный
Dấu sắc trên единовре́менный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единовре́менный nghĩa là một lần thôi.
Nghĩa của единовре́менный
Tính từ
- Một lần thôi.
- единовре́менный взносtiền nộp một lần thôi
- единовре́менное посо́биеtiền trợ cấp một lần thôi
Biến cách của единовре́менный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | единовре́менный | единовре́менное | единовре́менная | единовре́менные |
| Sinh cách | единовре́менного | единовре́менного | единовре́менной | единовре́менных |
| Tặng cách | единовре́менному | единовре́менному | единовре́менной | единовре́менным |
| Đối cách | единовре́менный / единовре́менного | единовре́менное | единовре́менную | единовре́менные / единовре́менных |
| Công cụ cách | единовре́менным | единовре́менным | единовре́менной | единовре́менными |
| Giới cách | единовре́менном | единовре́менном | единовре́менной | единовре́менных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với единовре́менный
Đồng nghĩa
Họ từ của единовре́менный
Câu hỏi thường gặp
единовременный nghĩa là gì?
единовременный (tính từ) nghĩa là một lần thôi.
единовременный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единовре́менный (phiên âm Latinh jedinovrémennyj, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈvrʲemʲɪn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.