единоли́чник
Dấu sắc trên единоли́чник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единоли́чник nghĩa là nông đân riêng lẻ.
Nghĩa của единоли́чник
Danh từ
- Người nông dân cá thể, nông đân riêng lẻ.
- khẩu ngữ работающий отдельно от других Người làm ăn riêng lẻ.
Biến cách của единоли́чник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единоли́чник | единоли́чники |
| Sinh cách кого? чего? | единоли́чника | единоли́чников |
| Tặng cách кому? чему? | единоли́чнику | единоли́чникам |
| Đối cách кого? что? | единоли́чника | единоли́чников |
| Công cụ cách кем? чем? | единоли́чником | единоли́чниками |
| Giới cách о ком? о чём? | единоли́чнике | единоли́чниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
единоличник nghĩa là gì?
единоличник (danh từ) nghĩa là nông đân riêng lẻ.
единоличник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единоли́чник (phiên âm Latinh jedinolíčnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.