TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

единомы́шленник

giống đựcđộng vật
jedinomýšlennik[(j)ɪdʲɪnɐˈmɨʂlʲɪnʲ(ː)ɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên единомы́шленник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

единомы́шленник nghĩa là người cùng tư tưởng, người cùng chí hướng, đồng bọn, đồng lõa.

Nghĩa của единомы́шленник

Danh từ

  1. Người cùng tư tưởng, người cùng chí hướng, người đồng chí.
  2. сообщник [kẻ] đồng bọn, đồng lõa, đồng mưu.

Biến cách của единомы́шленник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?единомы́шленникединомы́шленники
Sinh cách кого? чего?единомы́шленникаединомы́шленников
Tặng cách кому? чему?единомы́шленникуединомы́шленникам
Đối cách кого? что?единомы́шленникаединомы́шленников
Công cụ cách кем? чем?единомы́шленникомединомы́шленниками
Giới cách о ком? о чём?единомы́шленникеединомы́шленниках

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

единомышленник nghĩa là gì?

единомышленник (danh từ) nghĩa là người cùng tư tưởng, người cùng chí hướng, đồng bọn, đồng lõa.

единомышленник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là единомы́шленник (phiên âm Latinh jedinomýšlennik, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈmɨʂlʲɪnʲ(ː)ɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.