единоличнный
jedinoličnnyj
giọng máy của trình duyệt
единоличнный nghĩa là cá thể, cá nhân.
Nghĩa của единоличнный
Tính từ
- Cá thể, cá nhân, riêng lẻ, riêng lẽ.
- единоли́чнная властьquyền lựccá nhân
- нести́ единоли́чнныйую отве́тственность за кого-л.một mình chịu trách nhiệm về ai
- принадлежащий единоличнику Cá thể.
- единоли́чнное хозя́йство[cơ sở] kinh tế cá thể
Câu hỏi thường gặp
единоличнный nghĩa là gì?
единоличнный (tính từ) nghĩa là cá thể, cá nhân.
единоличнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единоличнный (phiên âm Latinh jedinoličnnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.