единомы́слие
Dấu sắc trên единомы́слие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единомы́слие nghĩa là sự cùng tư tưởng, cùng chí hướng.
Nghĩa của единомы́слие
Danh từ
- Sự cùng tư tưởng, cùng chí hướng, đồng tâm, đồng chí.
Biến cách của единомы́слие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единомы́слие | единомы́слия |
| Sinh cách кого? чего? | единомы́слия | единомы́слий |
| Tặng cách кому? чему? | единомы́слию | единомы́слиям |
| Đối cách кого? что? | единомы́слие | единомы́слия |
| Công cụ cách кем? чем? | единомы́слием | единомы́слиями |
| Giới cách о ком? о чём? | единомы́слии | единомы́слиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
единомыслие nghĩa là gì?
единомыслие (danh từ) nghĩa là sự cùng tư tưởng, cùng chí hướng.
единомыслие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единомы́слие (phiên âm Latinh jedinomýslije, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈmɨs⁽ʲ⁾lʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.