единоро́г
Dấu sắc trên единоро́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единоро́г nghĩa là kì lân, kì lân biển.
Nghĩa của единоро́г
Danh từ
- Kì lân.
- Kì lân biển.
Biến cách của единоро́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единоро́г | единоро́ги |
| Sinh cách кого? чего? | единоро́га | единоро́гов |
| Tặng cách кому? чему? | единоро́гу | единоро́гам |
| Đối cách кого? что? | единоро́га | единоро́гов |
| Công cụ cách кем? чем? | единоро́гом | единоро́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | единоро́ге | единоро́гах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với единоро́г
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
единорог nghĩa là gì?
единорог (danh từ) nghĩa là kì lân, kì lân biển.
единорог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единоро́г (phiên âm Latinh jedinoróg, IPA [(j)ɪdʲɪnɐˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.