единонача́лие
Dấu sắc trên единонача́лие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единонача́лие nghĩa là nhất nguyên chế, chế độ nhất nguyên.
Nghĩa của единонача́лие
Danh từ
- Nhất nguyên chế, chế độ nhất nguyên, chế độ một thủ trưởng.
Biến cách của единонача́лие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единонача́лие | единонача́лия |
| Sinh cách кого? чего? | единонача́лия | единонача́лий |
| Tặng cách кому? чему? | единонача́лию | единонача́лиям |
| Đối cách кого? что? | единонача́лие | единонача́лия |
| Công cụ cách кем? чем? | единонача́лием | единонача́лиями |
| Giới cách о ком? о чём? | единонача́лии | единонача́лиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
единоначалие nghĩa là gì?
единоначалие (danh từ) nghĩa là nhất nguyên chế, chế độ nhất nguyên.
единоначалие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единонача́лие (phiên âm Latinh jedinonačálije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.