единообра́зие
Dấu sắc trên единообра́зие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единообра́зие nghĩa là sự cùng kiểu, cùng loại.
Nghĩa của единообра́зие
Danh từ
- Sự cùng kiểu, cùng loại, đồng loại, đồng nhất.
Biến cách của единообра́зие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | единообра́зие | единообра́зия |
| Sinh cách кого? чего? | единообра́зия | единообра́зий |
| Tặng cách кому? чему? | единообра́зию | единообра́зиям |
| Đối cách кого? что? | единообра́зие | единообра́зия |
| Công cụ cách кем? чем? | единообра́зием | единообра́зиями |
| Giới cách о ком? о чём? | единообра́зии | единообра́зиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
единообразие nghĩa là gì?
единообразие (danh từ) nghĩa là sự cùng kiểu, cùng loại.
единообразие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единообра́зие (phiên âm Latinh jedinoobrázije, IPA [(j)ɪdʲɪnɐɐˈbrazʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.