TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

единообра́зный

jedinoobráznyj[(j)ɪdʲɪnɐɐˈbraznɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên единообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

единообра́зный nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.

Nghĩa của единообра́зный

Tính từ

  1. Cùng kiểu, cùng loại, đồng loại, giống nhau, đồng nhất.

Biến cách của единообра́зный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchединообра́зныйединообра́зноеединообра́знаяединообра́зные
Sinh cáchединообра́зногоединообра́зногоединообра́знойединообра́зных
Tặng cáchединообра́зномуединообра́зномуединообра́знойединообра́зным
Đối cáchединообра́зный / единообра́зногоединообра́зноеединообра́знуюединообра́зные / единообра́зных
Công cụ cáchединообра́знымединообра́знымединообра́знойединообра́зными
Giới cáchединообра́зномединообра́зномединообра́знойединообра́зных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của единообра́зный

So sánh hơn(по)единообра́знее

Câu hỏi thường gặp

единообразный nghĩa là gì?

единообразный (tính từ) nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.

единообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là единообра́зный (phiên âm Latinh jedinoobráznyj, IPA [(j)ɪdʲɪnɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.