единообра́зный
Dấu sắc trên единообра́зный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
единообра́зный nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.
Nghĩa của единообра́зный
Tính từ
- Cùng kiểu, cùng loại, đồng loại, giống nhau, đồng nhất.
Biến cách của единообра́зный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | единообра́зный | единообра́зное | единообра́зная | единообра́зные |
| Sinh cách | единообра́зного | единообра́зного | единообра́зной | единообра́зных |
| Tặng cách | единообра́зному | единообра́зному | единообра́зной | единообра́зным |
| Đối cách | единообра́зный / единообра́зного | единообра́зное | единообра́зную | единообра́зные / единообра́зных |
| Công cụ cách | единообра́зным | единообра́зным | единообра́зной | единообра́зными |
| Giới cách | единообра́зном | единообра́зном | единообра́зной | единообра́зных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của единообра́зный
| So sánh hơn | (по)единообра́знее |
Câu hỏi thường gặp
единообразный nghĩa là gì?
единообразный (tính từ) nghĩa là cùng kiểu, cùng loại.
единообразный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là единообра́зный (phiên âm Latinh jedinoobráznyj, IPA [(j)ɪdʲɪnɐɐˈbraznɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.