TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

единоплеменник

giống đực
jedinoplemennik giọng máy của trình duyệt

единоплеменник nghĩa là người cùng bộ lạc, người cùng dòng giống.

Nghĩa của единоплеменник

Danh từ

  1. Người cùng bộ lạc, người cùng dòng giống, người cùng huyết tộc.

Câu hỏi thường gặp

единоплеменник nghĩa là gì?

единоплеменник (danh từ) nghĩa là người cùng bộ lạc, người cùng dòng giống.

единоплеменник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là единоплеменник (phiên âm Latinh jedinoplemennik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.