TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

е́дкий

jédkij[ˈjetkʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên е́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

е́дкий nghĩa là ăn mòn, ăn da, hăng, hắc.

Nghĩa của е́дкий

Tính từ

  1. Ăn mòn, ăn da, có kiềm tính.
    • е́дкое вещество́chất ăn mòn (ăn da)
    • е́дкий натрxút ăn da, natri hydroxyt
  2. раздражающий Hăng, hắc, hăng hắc.
    • е́дкий дымkhói hăng (hắc)
  3. nghĩa bóng колкий, язвительный Châm chọc, châm chích, cay độc, chua ngoa, chua cay, chua chát.
    • е́дкое замеча́ниеlời nhận xét cay độc
    • е́дкая иро́ния[sự] mỉa mai chua chát

Biến cách của е́дкий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchе́дкийе́дкоее́дкаяе́дкие
Sinh cáchе́дкогое́дкогое́дкойе́дких
Tặng cáchе́дкомуе́дкомуе́дкойе́дким
Đối cáchе́дкий / е́дкогое́дкоее́дкуюе́дкие / е́дких
Công cụ cáchе́дкиме́дкиме́дкойе́дкими
Giới cáchе́дкоме́дкоме́дкойе́дких

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của е́дкий

So sánh hơn(по)е́дче

Câu hỏi thường gặp

едкий nghĩa là gì?

едкий (tính từ) nghĩa là ăn mòn, ăn da, hăng, hắc.

едкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là е́дкий (phiên âm Latinh jédkij, IPA [ˈjetkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.