е́дкий
Dấu sắc trên е́дкий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́дкий nghĩa là ăn mòn, ăn da, hăng, hắc.
Nghĩa của е́дкий
Tính từ
- Ăn mòn, ăn da, có kiềm tính.
- е́дкое вещество́chất ăn mòn (ăn da)
- е́дкий натрxút ăn da, natri hydroxyt
- раздражающий Hăng, hắc, hăng hắc.
- е́дкий дымkhói hăng (hắc)
- nghĩa bóng колкий, язвительный Châm chọc, châm chích, cay độc, chua ngoa, chua cay, chua chát.
- е́дкое замеча́ниеlời nhận xét cay độc
- е́дкая иро́ния[sự] mỉa mai chua chát
Biến cách của е́дкий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | е́дкий | е́дкое | е́дкая | е́дкие |
| Sinh cách | е́дкого | е́дкого | е́дкой | е́дких |
| Tặng cách | е́дкому | е́дкому | е́дкой | е́дким |
| Đối cách | е́дкий / е́дкого | е́дкое | е́дкую | е́дкие / е́дких |
| Công cụ cách | е́дким | е́дким | е́дкой | е́дкими |
| Giới cách | е́дком | е́дком | е́дкой | е́дких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của е́дкий
| So sánh hơn | (по)е́дче |
Câu hỏi thường gặp
едкий nghĩa là gì?
едкий (tính từ) nghĩa là ăn mòn, ăn da, hăng, hắc.
едкий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́дкий (phiên âm Latinh jédkij, IPA [ˈjetkʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.