е́дкость
giống cáibất động vật
jédkostʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên е́дкость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
е́дкость nghĩa là ăn mòn, ăn da.
Nghĩa của е́дкость
Danh từ
- [Sự, độ] ăn mòn, ăn da, kiềm.
- nghĩa bóng колкость [tính] châm chọc, châm chích, chua ngoa, chua cay, chua chát.
Biến cách của е́дкость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | е́дкость | е́дкости |
| Sinh cách кого? чего? | е́дкости | е́дкостей |
| Tặng cách кому? чему? | е́дкости | е́дкостям |
| Đối cách кого? что? | е́дкость | е́дкости |
| Công cụ cách кем? чем? | е́дкостью | е́дкостями |
| Giới cách о ком? о чём? | е́дкости | е́дкостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
едкость nghĩa là gì?
едкость (danh từ) nghĩa là ăn mòn, ăn da.
едкость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là е́дкость (phiên âm Latinh jédkostʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.