TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еди́ный

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
jedínyj[(j)ɪˈdʲinɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еди́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еди́ный nghĩa là duy nhất, độc nhất, thống nhất.

Nghĩa của еди́ный

Tính từ

  1. один, единственный Duy nhất, độc nhất, chỉ có một.
    • там не́ было ни еди́ной души́ở đấy không một bóng người, ở đó không có một người nào
    • он не произнёс ни еди́ного сло́ваanh ấy không nói một lời nào cả
  2. объединённый, цельный Thống nhất.
    • еди́ное це́лоеkhối thống nhất
    • еди́ный фронтmặt trận thống nhất
    • еди́ный технологи́ческий проце́ссquy trình công nghệ thống nhất
  3. общий, одинаковый Chung, thống nhất, nhất trí.
    • еди́ное мне́ниеý kiến chung (thống nhất, nhất trí)
    • еди́ная цельmục đích chung
    • все до еди́ногоtất cả mọi người không trừ một ai
    • еди́ный[проездно́й] биле́т — vé [đi tháng] dùng cho mọi loại xe cộ

Biến cách của еди́ный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchеди́ныйеди́ноееди́наяеди́ные
Sinh cáchеди́ногоеди́ногоеди́нойеди́ных
Tặng cáchеди́номуеди́номуеди́нойеди́ным
Đối cáchеди́ный / еди́ногоеди́ноееди́нуюеди́ные / еди́ных
Công cụ cáchеди́нымеди́нымеди́нойеди́ными
Giới cáchеди́номеди́номеди́нойеди́ных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của еди́ный

Câu ví dụ với еди́ный

  • Мне нужно поговорить с Томом наедине. Tôi cần nói chuyện riêng với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2616496

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

единый nghĩa là gì?

единый (tính từ) nghĩa là duy nhất, độc nhất, thống nhất.

единый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еди́ный (phiên âm Latinh jedínyj, IPA [(j)ɪˈdʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.