еди́ный
Dấu sắc trên еди́ный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еди́ный nghĩa là duy nhất, độc nhất, thống nhất.
Nghĩa của еди́ный
Tính từ
- один, единственный Duy nhất, độc nhất, chỉ có một.
- там не́ было ни еди́ной души́ở đấy không một bóng người, ở đó không có một người nào
- он не произнёс ни еди́ного сло́ваanh ấy không nói một lời nào cả
- объединённый, цельный Thống nhất.
- еди́ное це́лоеkhối thống nhất
- еди́ный фронтmặt trận thống nhất
- еди́ный технологи́ческий проце́ссquy trình công nghệ thống nhất
- общий, одинаковый Chung, thống nhất, nhất trí.
- еди́ное мне́ниеý kiến chung (thống nhất, nhất trí)
- еди́ная цельmục đích chung
- все до еди́ногоtất cả mọi người không trừ một ai
- еди́ный[проездно́й] биле́т — vé [đi tháng] dùng cho mọi loại xe cộ
Biến cách của еди́ный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | еди́ный | еди́ное | еди́ная | еди́ные |
| Sinh cách | еди́ного | еди́ного | еди́ной | еди́ных |
| Tặng cách | еди́ному | еди́ному | еди́ной | еди́ным |
| Đối cách | еди́ный / еди́ного | еди́ное | еди́ную | еди́ные / еди́ных |
| Công cụ cách | еди́ным | еди́ным | еди́ной | еди́ными |
| Giới cách | еди́ном | еди́ном | еди́ной | еди́ных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của еди́ный
Câu ví dụ với еди́ный
- Мне нужно поговорить с Томом наедине. Tôi cần nói chuyện riêng với Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2616496
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
единый nghĩa là gì?
единый (tính từ) nghĩa là duy nhất, độc nhất, thống nhất.
единый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еди́ный (phiên âm Latinh jedínyj, IPA [(j)ɪˈdʲinɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.