ежего́дный
Dấu sắc trên ежего́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежего́дный nghĩa là hằng năm, hàng năm.
Nghĩa của ежего́дный
Tính từ
- Hằng năm, hàng năm, mỗi năm.
Biến cách của ежего́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ежего́дный | ежего́дное | ежего́дная | ежего́дные |
| Sinh cách | ежего́дного | ежего́дного | ежего́дной | ежего́дных |
| Tặng cách | ежего́дному | ежего́дному | ежего́дной | ежего́дным |
| Đối cách | ежего́дный / ежего́дного | ежего́дное | ежего́дную | ежего́дные / ежего́дных |
| Công cụ cách | ежего́дным | ежего́дным | ежего́дной | ежего́дными |
| Giới cách | ежего́дном | ежего́дном | ежего́дной | ежего́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với ежего́дный
- Ежегодно десятки тысяч слонов убивают ради их бивней. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10624796
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ежегодный nghĩa là gì?
ежегодный (tính từ) nghĩa là hằng năm, hàng năm.
ежегодный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежего́дный (phiên âm Latinh ježegódnyj, IPA [(j)ɪʐɨˈɡodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.