ежедне́вник
Dấu sắc trên ежедне́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежедне́вник nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí, nhật báo.
Nghĩa của ежедне́вник
Danh từ
- Sổ nhật ký, nhật kí, nhật ký.
- Nhật báo.
Biến cách của ежедне́вник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ежедне́вник | ежедне́вники |
| Sinh cách кого? чего? | ежедне́вника | ежедне́вников |
| Tặng cách кому? чему? | ежедне́внику | ежедне́вникам |
| Đối cách кого? что? | ежедне́вник | ежедне́вники |
| Công cụ cách кем? чем? | ежедне́вником | ежедне́вниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ежедне́внике | ежедне́вниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của ежедне́вник
Câu hỏi thường gặp
ежедневник nghĩa là gì?
ежедневник (danh từ) nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí, nhật báo.
ежедневник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежедне́вник (phiên âm Latinh ježednévnik, IPA [(j)ɪʐɨdʲˈnʲevnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.