TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ежедне́вник

giống đựcbất động vật
ježednévnik[(j)ɪʐɨdʲˈnʲevnʲɪk] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ежедне́вник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ежедне́вник nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí, nhật báo.

Nghĩa của ежедне́вник

Danh từ

  1. Sổ nhật ký, nhật kí, nhật ký.
  2. Nhật báo.

Biến cách của ежедне́вник (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ежедне́вникежедне́вники
Sinh cách кого? чего?ежедне́вникаежедне́вников
Tặng cách кому? чему?ежедне́вникуежедне́вникам
Đối cách кого? что?ежедне́вникежедне́вники
Công cụ cách кем? чем?ежедне́вникомежедне́вниками
Giới cách о ком? о чём?ежедне́вникеежедне́вниках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của ежедне́вник

Câu hỏi thường gặp

ежедневник nghĩa là gì?

ежедневник (danh từ) nghĩa là sổ nhật ký, nhật kí, nhật báo.

ежедневник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ежедне́вник (phiên âm Latinh ježednévnik, IPA [(j)ɪʐɨdʲˈnʲevnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.