ежедне́вно
Dấu sắc trên ежедне́вно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежедне́вно nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
Nghĩa của ежедне́вно
Phó từ
- Hằng ngày, hàng ngày, mỗi ngày.
Câu ví dụ với ежедне́вно
- Говорят, что Firefox скачивают больше восьми миллионов раз ежедневно. Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535916
- Прогресс отслеживается ежедневно и сохраняется в базе данных. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7886726
- Пользуйся им ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976312
- Пользуйтесь им ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976313
- Пользуйся ей ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976314
- Пользуйтесь ей ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976315
- Используй его ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976316
- Используйте его ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976317
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
ежедневно nghĩa là gì?
ежедневно (phó từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.
ежедневно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежедне́вно (phiên âm Latinh ježednévno, IPA [(j)ɪʐɨdʲˈnʲevnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.