TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ежедне́вный

ježednévnyj[(j)ɪʐɨdʲˈnʲevnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ежедне́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ежедне́вный nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

Nghĩa của ежедне́вный

Tính từ

  1. Hằng ngày, hàng ngày, mỗi ngày.
    • ежедне́вная газе́та[tờ] báo hằng ngày, nhật báo, nhật trình

Biến cách của ежедне́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchежедне́вныйежедне́вноеежедне́внаяежедне́вные
Sinh cáchежедне́вногоежедне́вногоежедне́внойежедне́вных
Tặng cáchежедне́вномуежедне́вномуежедне́внойежедне́вным
Đối cáchежедне́вный / ежедне́вногоежедне́вноеежедне́внуюежедне́вные / ежедне́вных
Công cụ cáchежедне́внымежедне́внымежедне́внойежедне́вными
Giới cáchежедне́вномежедне́вномежедне́внойежедне́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ежедне́вный

Đồng nghĩa

Họ từ của ежедне́вный

Câu ví dụ với ежедне́вный

  • Говорят, что Firefox скачивают больше восьми миллионов раз ежедневно. Người ta nói rằng Firefox được tải về 8 triệu lần một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3535916
  • Прогресс отслеживается ежедневно и сохраняется в базе данных. Tiến trình được giám sát hằng ngày vào được lưu vào trong cơ sở dữ liệu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7886726
  • Пользуйся им ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976312
  • Пользуйтесь им ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976313
  • Пользуйся ей ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976314
  • Пользуйтесь ей ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976315
  • Используй его ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976316
  • Используйте его ежедневно. Sử dụng nó hàng ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13976317

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

ежедневный nghĩa là gì?

ежедневный (tính từ) nghĩa là hằng ngày, hàng ngày.

ежедневный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ежедне́вный (phiên âm Latinh ježednévnyj, IPA [(j)ɪʐɨdʲˈnʲevnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.