ежеме́сячник
Dấu sắc trên ежеме́сячник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежеме́сячник nghĩa là nguyệt san, nguyệt báo.
Nghĩa của ежеме́сячник
Danh từ
- Tờ tạp chí hằng tháng, nguyệt san, nguyệt báo.
Biến cách của ежеме́сячник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ежеме́сячник | ежеме́сячники |
| Sinh cách кого? чего? | ежеме́сячника | ежеме́сячников |
| Tặng cách кому? чему? | ежеме́сячнику | ежеме́сячникам |
| Đối cách кого? что? | ежеме́сячник | ежеме́сячники |
| Công cụ cách кем? чем? | ежеме́сячником | ежеме́сячниками |
| Giới cách о ком? о чём? | ежеме́сячнике | ежеме́сячниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ежемесячник nghĩa là gì?
ежемесячник (danh từ) nghĩa là nguyệt san, nguyệt báo.
ежемесячник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежеме́сячник (phiên âm Latinh ježemésjačnik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.