ежеме́сячный
Dấu sắc trên ежеме́сячный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежеме́сячный nghĩa là hằng tháng, hàng tháng.
Nghĩa của ежеме́сячный
Tính từ
- Hằng tháng, hàng tháng, mỗi tháng.
- ежеме́сячный журнал[tờ] tạp chí hàng tháng, nguyệt san, nguyệt báo
- ежеме́сячный взносnguyệt liễm, nguyệt phí
Biến cách của ежеме́сячный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ежеме́сячный | ежеме́сячное | ежеме́сячная | ежеме́сячные |
| Sinh cách | ежеме́сячного | ежеме́сячного | ежеме́сячной | ежеме́сячных |
| Tặng cách | ежеме́сячному | ежеме́сячному | ежеме́сячной | ежеме́сячным |
| Đối cách | ежеме́сячный / ежеме́сячного | ежеме́сячное | ежеме́сячную | ежеме́сячные / ежеме́сячных |
| Công cụ cách | ежеме́сячным | ежеме́сячным | ежеме́сячной | ежеме́сячными |
| Giới cách | ежеме́сячном | ежеме́сячном | ежеме́сячной | ежеме́сячных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ежемесячный nghĩa là gì?
ежемесячный (tính từ) nghĩa là hằng tháng, hàng tháng.
ежемесячный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежеме́сячный (phiên âm Latinh ježemésjačnyj, IPA [(j)ɪʐɨˈmʲesʲɪt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.