ежеминутнный
ježeminutnnyj
giọng máy của trình duyệt
ежеминутнный nghĩa là từng phút, mỗi phút, luôn luôn, liên tiếp.
Nghĩa của ежеминутнный
Tính từ
- Từng phút, mỗi phút, hằng phút, hàng phút.
- постоянный Luôn luôn, liên tiếp, không ngừng.
- ему надое́ли э́ти ежемину́тнные телефо́нные звонки́nó chán ngấy những tiếng chuông điện thoại liên tiếp này rồi
Câu hỏi thường gặp
ежеминутнный nghĩa là gì?
ежеминутнный (tính từ) nghĩa là từng phút, mỗi phút, luôn luôn, liên tiếp.
ежеминутнный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежеминутнный (phiên âm Latinh ježeminutnnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.