еженеде́льник
Dấu sắc trên еженеде́льник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
еженеде́льник nghĩa là báo hằng tuần, tuần san.
Nghĩa của еженеде́льник
Danh từ
- Tờ tạp chí hằng tuần, báo hằng tuần, tuần san, tuần báo.
Biến cách của еженеде́льник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | еженеде́льник | еженеде́льники |
| Sinh cách кого? чего? | еженеде́льника | еженеде́льников |
| Tặng cách кому? чему? | еженеде́льнику | еженеде́льникам |
| Đối cách кого? что? | еженеде́льник | еженеде́льники |
| Công cụ cách кем? чем? | еженеде́льником | еженеде́льниками |
| Giới cách о ком? о чём? | еженеде́льнике | еженеде́льниках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
еженедельник nghĩa là gì?
еженедельник (danh từ) nghĩa là báo hằng tuần, tuần san.
еженедельник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là еженеде́льник (phiên âm Latinh ježenedélʹnik, IPA [(j)ɪʐɨnʲɪˈdʲelʲnʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.