TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ежесеку́ндный

ježesekúndnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ежесеку́ндный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ежесеку́ндный nghĩa là từng giây, mỗi giây, luôn luôn, liên tiếp.

Nghĩa của ежесеку́ндный

Tính từ

  1. Từng giây, mỗi giây, hằng giây, hàng giây.
  2. постояный Luôn luôn, liên tiếp, không ngừng.

Biến cách của ежесеку́ндный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchежесеку́ндныйежесеку́ндноеежесеку́нднаяежесеку́ндные
Sinh cáchежесеку́ндногоежесеку́ндногоежесеку́нднойежесеку́ндных
Tặng cáchежесеку́ндномуежесеку́ндномуежесеку́нднойежесеку́ндным
Đối cáchежесеку́ндныйежесеку́ндноеежесеку́нднуюежесеку́ндные
Công cụ cáchежесеку́нднымежесеку́нднымежесеку́нднойежесеку́ндными
Giới cáchежесеку́ндномежесеку́ндномежесеку́нднойежесеку́ндных
Dạng ngắnежесеку́нденежесеку́ндноежесеку́нднаежесеку́ндны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ежесекундный nghĩa là gì?

ежесекундный (tính từ) nghĩa là từng giây, mỗi giây, luôn luôn, liên tiếp.

ежесекундный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ежесеку́ндный (phiên âm Latinh ježesekúndnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.