TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

еженеде́льный

ježenedélʹnyj[(j)ɪʐɨnʲɪˈdʲelʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên еженеде́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

еженеде́льный nghĩa là hằng tuần, hàng tuần.

Nghĩa của еженеде́льный

Tính từ

  1. Hằng tuần, hàng tuần, mỗi tuần.

Biến cách của еженеде́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchеженеде́льныйеженеде́льноееженеде́льнаяеженеде́льные
Sinh cáchеженеде́льногоеженеде́льногоеженеде́льнойеженеде́льных
Tặng cáchеженеде́льномуеженеде́льномуеженеде́льнойеженеде́льным
Đối cáchеженеде́льный / еженеде́льногоеженеде́льноееженеде́льнуюеженеде́льные / еженеде́льных
Công cụ cáchеженеде́льнымеженеде́льнымеженеде́льнойеженеде́льными
Giới cáchеженеде́льномеженеде́льномеженеде́льнойеженеде́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

еженедельный nghĩa là gì?

еженедельный (tính từ) nghĩa là hằng tuần, hàng tuần.

еженедельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là еженеде́льный (phiên âm Latinh ježenedélʹnyj, IPA [(j)ɪʐɨnʲɪˈdʲelʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.