ежеча́сный
Dấu sắc trên ежеча́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежеча́сный nghĩa là từng giờ, mỗi giờ, luôn luôn, liên tiếp.
Nghĩa của ежеча́сный
Tính từ
- Từng giờ, mỗi giờ, hằng giờ, hàng giờ, mỗi tiếng đồng hồ.
- постояный Luôn luôn, liên tiếp.
Biến cách của ежеча́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ежеча́сный | ежеча́сное | ежеча́сная | ежеча́сные |
| Sinh cách | ежеча́сного | ежеча́сного | ежеча́сной | ежеча́сных |
| Tặng cách | ежеча́сному | ежеча́сному | ежеча́сной | ежеча́сным |
| Đối cách | ежеча́сный / ежеча́сного | ежеча́сное | ежеча́сную | ежеча́сные / ежеча́сных |
| Công cụ cách | ежеча́сным | ежеча́сным | ежеча́сной | ежеча́сными |
| Giới cách | ежеча́сном | ежеча́сном | ежеча́сной | ежеча́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ежечасный nghĩa là gì?
ежечасный (tính từ) nghĩa là từng giờ, mỗi giờ, luôn luôn, liên tiếp.
ежечасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежеча́сный (phiên âm Latinh ježečásnyj, IPA [(j)ɪʐɨˈt͡ɕasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.