TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ежесу́точный

ježesútočnyj[(j)ɪʐɨˈsutət͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ежесу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ежесу́точный nghĩa là hàng ngày, hằng ngày.

Nghĩa của ежесу́точный

Tính từ

  1. Hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày.

Biến cách của ежесу́точный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchежесу́точныйежесу́точноеежесу́точнаяежесу́точные
Sinh cáchежесу́точногоежесу́точногоежесу́точнойежесу́точных
Tặng cáchежесу́точномуежесу́точномуежесу́точнойежесу́точным
Đối cáchежесу́точный / ежесу́точногоежесу́точноеежесу́точнуюежесу́точные / ежесу́точных
Công cụ cáchежесу́точнымежесу́точнымежесу́точнойежесу́точными
Giới cáchежесу́точномежесу́точномежесу́точнойежесу́точных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

ежесуточный nghĩa là gì?

ежесуточный (tính từ) nghĩa là hàng ngày, hằng ngày.

ежесуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ежесу́точный (phiên âm Latinh ježesútočnyj, IPA [(j)ɪʐɨˈsutət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.