ежесу́точный
Dấu sắc trên ежесу́точный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ежесу́точный nghĩa là hàng ngày, hằng ngày.
Nghĩa của ежесу́точный
Tính từ
- Hàng ngày, hằng ngày, mỗi ngày.
Biến cách của ежесу́точный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ежесу́точный | ежесу́точное | ежесу́точная | ежесу́точные |
| Sinh cách | ежесу́точного | ежесу́точного | ежесу́точной | ежесу́точных |
| Tặng cách | ежесу́точному | ежесу́точному | ежесу́точной | ежесу́точным |
| Đối cách | ежесу́точный / ежесу́точного | ежесу́точное | ежесу́точную | ежесу́точные / ежесу́точных |
| Công cụ cách | ежесу́точным | ежесу́точным | ежесу́точной | ежесу́точными |
| Giới cách | ежесу́точном | ежесу́точном | ежесу́точной | ежесу́точных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
ежесуточный nghĩa là gì?
ежесуточный (tính từ) nghĩa là hàng ngày, hằng ngày.
ежесуточный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ежесу́точный (phiên âm Latinh ježesútočnyj, IPA [(j)ɪʐɨˈsutət͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.